顶尖
đính tiêm
- dǐngjiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / tính từphồn thể 頂尖đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu例: 他是世界顶尖的物理学家之一。 – Ông là một trong những nhà vật lý hàng đầu thế giới.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顶
dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
页 đầu + 丁
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 打 | dǎ đả | đánh; gọi (điện); chơi (bóng) Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 打车 dǎchē · bắt taxi; gọi xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灯 | dēng đăng | đèn Hình bàng: 页 đầu ≠ 火 lửa | 红绿灯 hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 页 đầu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 页 đầu ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 页 đầu ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叮 | dīng đinh | dặn dò; dặn đi dặn lại Hình bàng: 页 đầu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叮嘱 dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盯 | dīng đinh | nhìn chằm chằm; theo dõi sát Hình bàng: 页 đầu ≠ 目 mắt | 盯 dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顶尖
尖
jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
小 nhỏ + 大
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 辶 đi, di chuyển | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 米 gạo | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顶尖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.