光缆
quang lãm
- guānglǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 光纜cáp quang例: 工人们正在铺设海底光缆。 – Công nhân đang lắp đặt tuyến cáp quang dưới đáy biển.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恍 | huǎng hoảng | bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm | 恍然大悟 huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晃 | huàng hoàng | (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晃荡 huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 光缆
缆
lǎn
lãm
纟 tơ, sợi + 览
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 览 | lǎn lãm | triển lãm | 展览 zhǎnlǎn · triển lãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揽 | lǎn lãm | ôm; ôm đồm; nhận về mình Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 招揽 zhāolǎn · chào mời, lôi kéo (khách hàng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 光缆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.