膜
mạc
- móHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từmàng; lớp màng例: 牛奶加热后,表面会有一层膜。 – Sữa sau khi đun nóng sẽ có một lớp màng trên bề mặt.
7
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
膜
mó
mạc
màng; lớp màng
月 trăng; thịt, cơ thể + 莫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 膜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.