塌
tháp
- tāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từsập, đổ sụp; lõm xuống, xẹp例: 那座老房子在大雨中塌了一半。 – Ngôi nhà cũ đó bị sập mất một nửa trong trận mưa lớn.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
塌
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 塌
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.