HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

实体

thực thể
  1. shítǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 實體
    thực thể; (kinh doanh) có cơ sở thực
    例: 网购越来越方便,很多实体店的生意受到了影响。 – Mua sắm trực tuyến ngày càng tiện lợi, việc kinh doanh của nhiều cửa hàng truyền thống bị ảnh hưởng.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
头tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn
点头
diǎntóu · gật đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实体
体
tǐ
thể
亻 người + 本
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
本běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
本子
běnzi · quyển vở; cuốn sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
笨bèn
bản
ngốc nghếch
Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre
笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
休xiū
hưu
nghỉ ngơi休息
xiūxi · nghỉ ngơi
Chữ hình cận
形近字
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 实体

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

试题shìtí
thí đề
đề thi, câu hỏi thiHSK3
尸体shītǐ
thi thể
thi thể; xácHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác