HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

筛

si
  1. shāiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 篩
    sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc
    例: 妈妈把面粉筛了一遍,再用来做蛋糕。 – Mẹ rây bột mì một lượt rồi mới dùng làm bánh.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

筛
shāi
si
sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc
⺮ tre + 师
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
师shī
sư
giáo viên老师
lǎoshī · giáo viên
Đồng thanh bàng
同声旁
狮shī
sư
sư tử
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 犭 thú vật
狮子
shīzi · sư tử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 筛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

晒shài
sái
phơi, tắm nắngHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác