HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贪

tham
  1. tānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 貪
    tham; ham, mê (thứ gì)
    例: 他太贪便宜,结果买了一堆没用的东西。 – Anh ấy ham rẻ quá, kết quả mua về một đống thứ vô dụng.
4
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贪
tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)
贝 tiền, của cải + 今
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
今jīn
kim
năm nay今年
jīnnián · năm nay
Đồng thanh bàng
同声旁
念niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
概念
gàiniàn · khái niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
含hán
hàm
ngậm; chứa
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn
包含
bāohán · bao hàm, chứa đựng
Đồng thanh bàng
同声旁
吟yín
ngâm
rên rỉ
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn
呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贪

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

摊tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãiHSK7-9
瘫tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

谈tán
đàm
nói chuyệnHSK3
弹tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búngHSK5
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)HSK7-9
痰tán
đàm
đờmHSK7-9
炭tàn
thán
than củi; thanHSK7-9
探tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)HSK7-9
碳tàn
thán
các-bon (nguyên tố hóa học)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác