HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

登陆

đăng lục
  1. dēnglùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 登陸
    đổ bộ; lên bờ; (sản phẩm) ra mắt thị trường
    例: 台风预计今晚在沿海地区登陆。 – Bão dự kiến đổ bộ vào vùng ven biển tối nay.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

登
dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
癶 gạt ngược + 豆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
短duǎn
đoản
ngắn
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 矢 mũi tên
短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
豆dòu
đậu
đậu phụ豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
橙chéng
chanh
quả cam
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 木 cây, gỗ
橙子
chéngzi · quả cam
Đồng thanh bàng
同声旁
逗dòu
đậu
trêu
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 辶 đi, di chuyển
逗留
dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
澄chéng
trừng
làm rõ; (chất lỏng) trong vắt
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 氵 nước
澄清
chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt
Đồng thanh bàng
同声旁
瞪dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừng
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 目 mắt
目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 登陆
陆
lù
lục
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 击
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
击jī
kích
đánh, tấn công; đả kích, làm nhụt chí打击
dǎjī · đánh, tấn công; đả kích, làm nhụt chí
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 登陆

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

登录dēnglù
đăng lục
đăng nhậpHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác