HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

人手

nhân thủ
  1. rénshǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    nhân lực; người làm
    例: 店里最近人手不够,老板又招了两个人。 – Gần đây cửa hàng thiếu người làm, ông chủ lại tuyển thêm hai người.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人手
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 人手

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

忍受rěnshòu
nhẫn thụ
chịu đựngHSK5

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

入手rùshǒu
nhập thủ
bắt tay vào; bắt đầu từHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác