默默无闻
mặc mặc vô văn
- mòmò-wúwénHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 默默無聞lặng lẽ vô danh; không ai biết đến例: 他在山区默默无闻地教了三十年书。 – Ông ấy lặng lẽ dạy học ở vùng núi suốt ba mươi năm mà không ai biết đến.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
默
mò
mặc
黑 đen + 犬
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật Hình bàng: 黑 đen ≠ 穴 hang, lỗ | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Hình bàng: 黑 đen ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 黑 đen ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 黑 đen ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 默默无闻
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 默默无闻
闻
wén
văn
ngửi
门 cửa + 耳
9 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 门 cửa ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử Hình bàng: 门 cửa ≠ 饣 ăn uống | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 耳 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 耳 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 耳 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 耳 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 耳 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 耳 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 耳 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 耳 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 耳 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 默默无闻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.