HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

急于

cấp vu
  1. jíyúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 急於
    nóng lòng; vội vàng (muốn làm gì)
    例: 他急于证明自己,结果反而出了不少错。 – Anh ấy nóng lòng chứng tỏ bản thân, kết quả lại mắc không ít sai sót.
8
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
趋qū
xu
xu thế
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi
趋势
qūshì · xu thế
Đồng thanh bàng
同声旁
稳wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
平稳
píngwěn · êm, ổn định, vững vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
隐yǐn
ẩn
che giấu; ẩn giấu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隐藏
yǐncáng · che giấu; ẩn giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
皱zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da
皱纹
zhòuwén · nếp nhăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 急于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 急于

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

机遇jīyù
cơ ngộ
cơ hội, thời cơHSK4
给予jǐyǔ
cấp dữ
dành cho; trao cho (văn viết)HSK6
基于jīyú
cơ vu
dựa trên; căn cứ vào; xuất phát từHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

趋于qūyú
xu vu
có xu hướng; dần đi đếnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác