烹调
phanh điều
- pēngtiáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 烹調nấu nướng; chế biến món ăn例: 她特别擅长烹调各种海鲜。 – Cô ấy đặc biệt giỏi chế biến các món hải sản.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烹
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 烹调
调
tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
讠 lời nói + 周
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雕 | diāo điêu | chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 隹 chim | 雕像 diāoxiàng · tượng; pho tượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稠 | chóu trù | đặc, sệt; dày đặc Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 稠密 chóumì · dày đặc; đông đúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绸 | chóu trù | tơ lụa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 丝绸 sīchóu · tơ lụa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烹调
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.