葬
táng
- zàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từchôn cất; mai táng例: 按照他的遗愿,他被葬在了家乡的山上。 – Theo di nguyện, ông được chôn cất trên ngọn núi ở quê nhà.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
葬
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 葬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 脏 | zāng tạng | bẩn | HSK2 |