HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

委员

ủy viên
  1. wěiyuánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 委員
    ủy viên
    例: 他被选为学生会的委员。 – Anh ấy được bầu làm ủy viên hội sinh viên.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

委
wěi
ủy
女 phụ nữ + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 刂 dao, cắt
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
矮ǎi
ải
thấp, lùn
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 矢 mũi tên
矮小
ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
萎wěi
uỷ
khô héo; héo úa
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây
枯萎
kūwěi · khô héo; héo úa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 委员
员
yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
口 miệng, nói, ăn + 贝
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 人 người
宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
圆yuán
viên
hình tròn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
损sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
损害
sǔnhài · làm tổn hại, gây hại
Đồng thanh bàng
同声旁
坝bà
bá
đập (nước); đê
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
狈bèi
bái
thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
勋xūn
huân
huân chương
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 力 sức
勋章
xūnzhāng · huân chương
Đồng thanh bàng
同声旁
陨yǔn
vẫn
thiên thạch
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陨石
yǔnshí · thiên thạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 委员

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác