位子
vị tử
- wèiziHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từchỗ ngồi; chức vị例: 电影快开始了,我们赶紧找位子坐下吧。 – Phim sắp chiếu rồi, chúng ta mau tìm chỗ ngồi đi.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
位
wèi
vị
vị, ngài
亻 người + 立
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 立 | lì lập | đứng; dựng, lập Hình bàng: 亻 người ≠ 亠 nắp | 成立 chénglì · thành lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莅 | lì lị | quang lâm; đến dự (trang trọng) Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 莅临 lìlín · quang lâm; đến dự (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 位子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 位子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.