松懈
tùng giải
- sōngxièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ / động từphồn thể 鬆懈lơi lỏng; chểnh mảng例: 快考试了,大家千万不能松懈。 – Sắp thi rồi, mọi người tuyệt đối không được lơi lỏng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
松
sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
木 cây, gỗ + 公
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 公 | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 八 tám, chia | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 松懈
懈
xiè
giải
忄 tim, tình cảm + 解
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | 解决 jiějué · giải quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 虫 sâu bọ | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 松懈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.