实话实说
thực thoại thực thuyết
- shíhuà-shíshuōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 實話實說nói thật; có sao nói vậy例: 实话实说,我不太喜欢这个设计。 – Nói thật lòng, tôi không thích thiết kế này lắm.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实话实说
话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 实话实说
说
shuō
thuyết
nói
讠 lời nói + 兑
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脱 | tuō thoát | cởi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 摆脱 bǎituō · thoát khỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 实话实说
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.