HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

愈加

dũ gia
  1. yùjiāHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từ
    càng thêm; càng
    例: 听了医生的话,他心里愈加不安了。 – Nghe lời bác sĩ, trong lòng anh ấy càng thêm bất an.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

愈
yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 俞
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
输shū
thâu
thua
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 车 xe
输入
shūrù · nhập
Đồng thanh bàng
同声旁
偷tōu
thâu
ăn trộm
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người
偷偷
tōutōu · lén, lén lút
Đồng thanh bàng
同声旁
愉yú
du
vui vẻ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm
愉快
yúkuài · vui vẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
喻yù
dụ
ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
比喻
bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
逾yú
du
quá hạn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển
逾期
yúqī · quá hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愈加
加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
架jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ
吵架
chǎojià · cãi vã
Đồng thanh bàng
同声旁
咖kā
ca
cà phê
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
驾jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa
驾驶
jiàshǐ · lái xe
Đồng thanh bàng
同声旁
贺hè
hạ
thiệp chúc mừng
Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải
贺卡
hèkǎ · thiệp chúc mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
茄qié
cà
cà chua
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
番茄
fānqié · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愈加

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác