HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

势不可当

thế bất khả đương
  1. shìbùkědāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 勢不可當
    thế mạnh không gì cản nổi
    例: 新能源汽车的发展势不可当。 – Sự phát triển của ô tô năng lượng mới là xu thế không gì cản nổi.
32
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

势
shì
thế
力 sức + 执
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
热rè
nhiệt
nóng
Hình bàng: 力 sức ≠ 灬 lửa
热情
rèqíng · nhiệt tình
Đồng thanh bàng
同声旁
执zhí
chấp
thi hành, thực hiện
Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay
执行
zhíxíng · thi hành, thực hiện
Đồng thanh bàng
同声旁
挚zhì
chí
chân thành; thắm thiết
Hình bàng: 力 sức ≠ 手 tay
诚挚
chéngzhì · chân thành; thắm thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
垫diàn
điếm
lót; kê; đệm; trả hộ (tiền)
Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất
垫底
diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 势不可当
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 势不可当
可
kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
口 miệng, nói, ăn + 丁
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
打dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
打车
dǎchē · bắt taxi; gọi xe
Đồng thanh bàng
同声旁
灯dēng
đăng
đèn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
红绿灯
hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
订dìng
định
đặt (trước), đặt mua
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
预订
yùdìng · đặt trước
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 势不可当
当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
小xiǎo
tiểu
nhỏ小姐
xiǎojiě · cô (trong cách gọi)
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con
孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
挡dǎng
đảng
chắn, cản
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay
遮挡
zhēdǎng · che chắn; che khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
档dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ
文档
wéndàng · tài liệu; tệp văn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 势不可当

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác