HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

固化

cố hóa
  1. gùhuàHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    đông cứng; cố định hóa; (bóng) xơ cứng
    例: 我们不要让思维固化。 – Chúng ta đừng để tư duy bị xơ cứng.
33
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

固
gù
cố
囗 vây quanh + 古
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
古gǔ
cổ
cổ, xưa
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn
古代
gǔdài · cổ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
咕gu
cô
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
枯kū
khô
khô héo; khô cạn
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ
干枯
gānkū · khô héo; khô cạn
Đồng thanh bàng
同声旁
沽gū
cô
mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước
沽名钓誉
gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Đồng thanh bàng
同声旁
辜gū
cô
phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辛 cay
辜负
gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 古 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 固化
化
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
亻 người + 匕
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 亻 người ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
花huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
花园
huāyuán · vườn hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 亻 người ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
讹é
ngoa
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
靴xuē
ngoa
ủng; giày bốt (cổ cao)
Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc
靴子
xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 固化

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (2)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

古老gǔlǎo
cổ lão
cổ xưa, lâu đờiHSK5
因此yīncǐ
nhân thử
cho nênHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác