熙熙攘攘
hy hy nhương nhương
- xīxī-rǎngrǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từngười qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp例: 节日期间,商业街上熙熙攘攘,十分热闹。 – Dịp lễ, phố thương mại người qua kẻ lại tấp nập, vô cùng náo nhiệt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熙
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 熙熙攘攘
攘
rǎng
nhương
扌 tay, động tác tay + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嚷 | rǎng nhượng | la; hét; kêu ầm lên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嚷 rǎng · la; hét; kêu ầm lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壤 | rǎng nhưỡng | thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 土壤 tǔrǎng · thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镶 | xiāng tương | khảm, nạm; lắp (răng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 镶嵌 xiāngqiàn · khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熙熙攘攘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.