愣
lăng
- lèngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / tính từngẩn ra; sững sờ; lỗ mãng例: 听到这个消息,他一下子愣住了。 – Nghe tin này, anh ấy lập tức sững người.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 愣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 冷 | lěng lãnh | lạnh | HSK1 |