绕远儿
nhiễu viễn nhi
- ràoyuǎnrHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 繞遠兒đi đường vòng (xa hơn)例: 前面在修路,我们只好绕远儿走。 – Phía trước đang sửa đường, chúng ta đành phải đi đường vòng.
34
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绕
rào
nhiễu
đi vòng, vòng qua; quấn
纟 tơ, sợi + 尧
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烧 | shāo thiêu | đốt, cháy; nấu; sốt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 发烧 fāshāo · sốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饶 | ráo nhiêu | tha; tha thứ; (cho) thêm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 饣 ăn uống | 饶恕 ráoshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绕远儿
远
yuǎn
viễn
xa
辶 đi, di chuyển + 元
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玩 | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý | 玩儿 wánr · chơi; đi chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 元 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 元 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 元 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 元 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 元 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 元 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 元 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 绕远儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 绕远儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.