HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

开发区

khai phát khu
  1. kāifāqūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 開發區
    khu phát triển; khu kinh tế mới
    例: 很多外资企业都设在经济开发区。 – Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đặt trụ sở trong khu phát triển kinh tế.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
研yán
nghiên
nghiên cứu
Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá
研究
yánjiū · nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开发区
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开发区
区
qū
khu
khu, khu vực; quận
匚 cái hộp + 乂
4 nét · kết cấu bao trái · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
欧ōu
âu
châu Âu
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 欠 há miệng, thiếu
欧洲
Ōuzhōu · châu Âu
Đồng thanh bàng
同声旁
岖qū
khu
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
抠kōu
khu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay
抠
kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
殴ōu
ẩu
đánh đập; hành hung
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 殳 binh khí
殴打
ōudǎ · đánh đập; hành hung
Đồng thanh bàng
同声旁
呕ǒu
ẩu
nôn; nôn mửa
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn
呕吐
ǒutù · nôn; nôn mửa
Đồng thanh bàng
同声旁
驱qū
khu
dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 马 ngựa
驱动
qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
躯qū
khu
thân hình; thân thể
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 身 thân thể
身躯
shēnqū · thân hình; thân thể
Đồng thanh bàng
同声旁
枢shū
xu
đầu mối; trung tâm then chốt
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 木 cây, gỗ
枢纽
shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开发区

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác