HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

矿藏

khoáng tàng
  1. kuàngcángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 礦藏
    khoáng sản (trữ lượng dưới đất)
    例: 这座山里蕴藏着丰富的矿藏。 – Trong lòng ngọn núi này chứa trữ lượng khoáng sản phong phú.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

矿
kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản
石 đá + 广
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
广guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi广场
guǎngchǎng · quảng trường
Đồng thanh bàng
同声旁
扩kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương
Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay
扩大
kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
Đồng thanh bàng
同声旁
旷kuàng
khoáng
trốn học; nghỉ học không phép
Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian
旷课
kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 矿藏
藏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 矿藏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác