流淌
lưu thảng
- liútǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từchảy (róc rách, êm đềm)例: 一条小溪从村前缓缓流淌。 – Một con suối nhỏ chảy êm đềm trước làng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 梳 | shū sơ | chải (tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梳理 shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 流淌
淌
tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)
氵 nước + 尚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尚 | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng · cao thượng, cao quý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躺 | tǎng thảng | nằm Hình bàng: 氵 nước ≠ 身 thân thể | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Hình bàng: 氵 nước ≠ 走 chạy, đi | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倘 | tǎng thảng | nếu như; giả sử Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 倘若 tǎngruò · nếu như; giả sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 流淌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.