HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盛夏

thịnh hạ
  1. shèngxiàHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    giữa mùa hè; chính hạ
    例: 盛夏时节,这里的气温常常超过三十五度。 – Vào giữa mùa hè, nhiệt độ ở đây thường vượt quá 35 độ.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất
长城
Chángchéng · Trường Thành
Đồng thanh bàng
同声旁
诚chéng
thành
trung thực
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói
诚实
chéngshí · trung thực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盛夏
夏
xià
hạ
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
厦shà
sá
tòa nhà大厦
dàshà · tòa nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盛夏

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

剩下shèngxia
thặng hạ
còn lại, thừa lạiHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác