首饰
thủ sức
- shǒushìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 首飾đồ trang sức例: 先生小姐,你们买点什么首饰? – Thưa anh chị, anh chị muốn mua trang sức gì ạ?
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 首饰
饰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 首饰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 手势 | shǒushì thủ thế | cử chỉ tay; điệu bộ | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 收拾 | shōushi thu thập | dọn dẹp | HSK5 |