瑕疵
hà tỳ
- xiácīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từtì vết; khuyết điểm nhỏ例: 这件瓷器上有一点小瑕疵,所以价格便宜一些。 – Món đồ sứ này có chút tì vết nhỏ nên giá rẻ hơn một chút.
21
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瑕
xiá
hà
王 ngọc, đá quý + 叚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 假 | jiǎ giả | giả Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 亻 người | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霞 | xiá hà | ráng chiều; mây chiều Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 雨 mưa, thời tiết | 晚霞 wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瑕疵
疵
cī
tỳ
疒 bệnh + 此
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柴 | chái sài | diêm Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ | 火柴 huǒchái · diêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紫 | zǐ tử | màu tím Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 糸 tơ, sợi | 紫 zǐ · màu tím | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雌 | cí thư | giống cái Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 隹 chim | 雌性 cíxìng · giống cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 此 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 此 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 此 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 此 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 此 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 此 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 此 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 此 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 瑕疵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 下次 | xià cì hạ thứ | lần sau | HSK1 |