HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

航行

hàng hành
  1. hángxíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    đi (tàu thuyền); bay (máy bay); hàng hành
    例: 这艘船在海上航行了一个多月。 – Con tàu này đã đi trên biển hơn một tháng.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
抗kàng
kháng
chống lại; kháng cự; đề kháng
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay
抵抗
dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng
Đồng thanh bàng
同声旁
坑kēng
khanh
hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất
坑
kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Đồng thanh bàng
同声旁
吭kēng
khang
im thin thít; không nói một tiếng
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn
一声不吭
yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 航行
行

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 航行

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác