幢
tràng
- zhuàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9lượng từtòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)例: 这幢楼以前是医院。 – Tòa nhà này trước đây là bệnh viện.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
幢
zhuàng
tràng
tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
巾 khăn, vải + 童
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撞 | zhuàng tráng | va vào, đâm vào Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 扌 tay, động tác tay | 冲撞 chōngzhuàng · va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憧 | chōng sung | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 幢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.