猛
mãnh
- měngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từmạnh; dữ dội; đột ngột例: 听到叫声,他猛地站了起来。 – Nghe tiếng gọi, anh ấy đột ngột đứng bật dậy.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猛
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 猛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.