HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

谦逊

khiêm tốn
  1. qiānxùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 謙遜
    khiêm tốn; nhún nhường
    例: 过度的谦逊就是骄傲。 – Khiêm tốn quá mức cũng là kiêu ngạo.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

谦
qiān
khiêm
讠 lời nói + 兼
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
歉qiàn
khiếm
xin lỗi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 欠 há miệng, thiếu
抱歉
bàoqiàn · xin lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngại
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ
涉嫌
shèxián · bị tình nghi
Đồng thanh bàng
同声旁
赚zhuàn
trác
kiếm
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải
赚钱
zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi兼顾
jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
廉lián
liêm
giá rẻ; rẻ tiền
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 广 mái nhà rộng
廉价
liánjià · giá rẻ; rẻ tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谦逊
逊
xùn
tốn
辶 đi, di chuyển + 孙
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 子 con
孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谦逊

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác