HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

口香糖

khẩu hương đường
  1. kǒuxiāngtángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    kẹo cao su
    例: 在公共场所请不要乱吐口香糖。 – Ở nơi công cộng xin đừng nhổ kẹo cao su bừa bãi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

口

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 口香糖
香

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 口香糖
糖
táng
đường
kẹo, đường
米 gạo + 唐
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
唐táng
đường
hoang đường; vô lý; lố bịch荒唐
huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch
Đồng thanh bàng
同声旁
塘táng
đường
ao hồ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 土 đất
池塘
chítáng · ao hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 口香糖

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác