HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

忙乱

mang loạn
  1. mángluànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 忙亂
    bận rộn rối ren; luống cuống
    例: 早上起晚了,一家人忙乱得不得了。 – Sáng dậy muộn, cả nhà cuống cuồng rối tinh lên.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忘wàng
vong
quên
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忘记
wàngjì · quên
Đồng thanh bàng
同声旁
亡wáng
vong
thương vong伤亡
shāngwáng · thương vong
Đồng thanh bàng
同声旁
盲máng
manh
người mù; người khiếm thị
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt
盲人
mángrén · người mù; người khiếm thị
Đồng thanh bàng
同声旁
芒máng
mang
tia sáng; ánh hào quang
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây
光芒
guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang
Đồng thanh bàng
同声旁
妄wàng
vọng
vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ
妄想
wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 忙乱
乱

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 忙乱

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác