HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

铲

sản
  1. chǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 剷
    xúc (bằng xẻng); san, ủi
    例: 大雪过后,大家一起铲门前的雪。 – Sau trận tuyết lớn, mọi người cùng xúc tuyết trước cửa.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

铲
chǎn
sản
xúc (bằng xẻng); san, ủi
钅 kim loại + 产
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
产chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 立 đứng
产生
chǎnshēng · sản sinh, nảy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 铲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

产chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

掺chān
sam
pha; trộn lẫnHSK7-9
搀chān
sam
dìu; đỡ; pha trộnHSK7-9
馋chán
sàm
thèm (ăn); háu ăn; thèm muốnHSK7-9
缠chán
triền
quấn; cuốn; quấy rầy, đeo bámHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác