铲
sản
- chǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 剷xúc (bằng xẻng); san, ủi例: 大雪过后,大家一起铲门前的雪。 – Sau trận tuyết lớn, mọi người cùng xúc tuyết trước cửa.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铲
chǎn
sản
xúc (bằng xẻng); san, ủi
钅 kim loại + 产
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 产 | chǎn sản | sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 立 đứng | 产生 chǎnshēng · sản sinh, nảy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 产 | chǎn sản | sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.