HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

背负

bối phụ
  1. bēifùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 背負
    cõng, mang trên lưng; gánh vác
    例: 他背负着全家人的希望来到城市打工。 – Anh ấy gánh trên vai hy vọng của cả nhà, lên thành phố làm thuê.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

背
bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc
月 trăng; thịt, cơ thể + 北
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
北běi
bắc
phía bắc; bắc北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 背负
负
fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
贝 tiền, của cải + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
危wēi
nguy
nguy hại
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 厄 khốn khó
危害
wēihài · nguy hại
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 背负

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác