暴风骤雨
bạo phong trạc vũ
- bàofēng-zhòuyǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 暴風驟雨mưa to gió lớn; (bóng) cơn bão dữ dội (biến động)例: 一场暴风骤雨过后,天空又恢复了晴朗。 – Sau một trận mưa to gió lớn, bầu trời lại trong xanh trở lại.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
暴
bào
bạo
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爆 | bào bộc | nổ; vỡ tung | 爆发 bàofā · bùng nổ; bùng phát; (núi lửa) phun trào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暴风骤雨
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暴风骤雨
骤
zhòu
trạc
马 ngựa + 聚
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聚 | jù tụ | tụ họp, tập trung Hình bàng: 马 ngựa ≠ 取 | 聚餐 jùcān · ăn uống tụ tập; liên hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暴风骤雨
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 暴风骤雨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.