HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

截

tiệt
  1. jiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / lượng từ
    cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)
    例: 他把绳子截成了长短相同的三截。 – Anh ấy cắt sợi dây thành ba đoạn dài bằng nhau.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

截

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 截

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

节jié
tiết
tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạnHSK2
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nútHSK4
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

接jiē
tiếp
nhận, tiếpHSK2
街jiē
nhai
phố; đường phốHSK2
借jiè
tá
mượnHSK2
戒jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)HSK5
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)HSK5
揭jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trầnHSK6
解jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểuHSK6
界jiè
giới
ranh giới; giới hạnHSK6
饥饿jī'è
cơ ngạ
đói; nạn đóiHSK7-9
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác