摇摇欲坠
diêu diêu dục truỵ
- yáoyáo-yùzhuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 搖搖欲墜lung lay sắp đổ; chênh vênh sắp sụp例: 那座老房子已经摇摇欲坠,不能再住人了。 – Ngôi nhà cũ đó đã lung lay sắp đổ, không thể ở được nữa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摇
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 摇摇欲坠
欲
yù
dục
欠 há miệng, thiếu + 谷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 容 | róng dung | nội dung Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 宀 mái nhà | 内容 nèiróng · nội dung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 亻 người | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 衤 áo quần | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 氵 nước | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摇摇欲坠
坠
zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
土 đất + 队
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 队 | duì đội | đội; nhóm; hàng (người xếp) Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 队长 duìzhǎng · đội trưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摇摇欲坠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.