HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仰望

ngưỡng vọng
  1. yǎngwàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    ngước nhìn; ngưỡng vọng
    例: 我们躺在草地上仰望星空。 – Chúng tôi nằm trên bãi cỏ ngước nhìn bầu trời sao.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仰
yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
亻 người + 卬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
欢迎
huānyíng · hoan nghênh, chào mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
昂áng
ngang
đắt đỏ
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
昂贵
ángguì · đắt đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
抑yì
ức
kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
压抑
yāyì · kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仰望
望

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 仰望

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác