HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

吻

vẫn
  1. wěnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ / động từ
    hôn
    例: 他亲吻了孩子的额头。 – Anh ấy hôn lên trán đứa bé.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吻
wěn
vẫn
hôn
口 miệng, nói, ăn + 勿
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
物wù
vật
động vật
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò
动物
dòngwù · động vật
Đồng thanh bàng
同声旁
忽hū
hốt
bỗng nhiên
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忽然
hūrán · bỗng nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
易yì
dịch
giao dịch, mua bán
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian
交易
jiāoyì · giao dịch, mua bán
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

稳wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắnHSK4

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

问wèn
vấn
hỏiHSK1
闻wén
văn
ngửiHSK2
文wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chươngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác