HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

何等

hà đẳng
  1. héděngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021đại từ / phó từ
    biết bao; nhường nào; loại nào
    例: 能参加这次比赛,是何等的幸运啊! – Được tham gia cuộc thi này là may mắn biết bao!
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

何
hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
亻 người + 可
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
呵护
hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
坷kě
khả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
苛kē
hà
khắt khe; hà khắc
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
苛刻
kēkè · khắt khe; hà khắc
Đồng thanh bàng
同声旁
荷hé
hà
hoa sen
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
荷花
héhuā · hoa sen
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 何等
等
děng
đẳng
đợi; vân vân
⺮ tre + 寺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
寺sì
tự
chùa
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay
寺庙
sìmiào · chùa chiền; đền miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 何等

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

奇特qítè
kỳ đặc
kỳ lạ; độc đáo; khác thườngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác