不亦乐乎
bất diệc lạc hồ
- bùyìlèhūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 不亦樂乎(vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)例: 春节前,超市里的员工忙得不亦乐乎。 – Trước Tết, nhân viên siêu thị bận tối mắt tối mũi.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不亦乐乎
亦
yì
diệc
cũng (văn viết)
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 变 | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恋 | liàn luyến | yêu đương | 恋爱 liàn'ài · yêu đương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迹 | jì tích | tuyệt tích; biến mất hẳn | 绝迹 juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孪 | luán loan | sinh đôi; song sinh | 孪生 luánshēng · sinh đôi; song sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不亦乐乎
乐
lè
lạc
vui, vui mừng; buồn cười
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烁 | shuò thước | lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | 闪烁 shǎnshuò · lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不亦乐乎
乎
hū
hồ
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呼 | hū hô | thở ra; gọi; hô; kêu | 呼吸 hūxī · hít thở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不亦乐乎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.