HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

舱

thương
  1. cāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 艙
    khoang (tàu thủy, máy bay)
    例: 飞机起飞前,乘务员检查了每一个客舱。 – Trước khi máy bay cất cánh, tiếp viên đã kiểm tra từng khoang hành khách.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

舱
cāng
thương
khoang (tàu thủy, máy bay)
舟 thuyền + 仓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
创chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 刂 dao, cắt
创新
chuàngxīn · đổi mới, sáng tạo cái mới
Đồng thanh bàng
同声旁
枪qiāng
thương
súng
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 木 cây, gỗ
开枪
kāi qiāng · nổ súng; bắn
Đồng thanh bàng
同声旁
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay
抢救
qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp
Đồng thanh bàng
同声旁
仓cāng
thương
kho; nhà kho
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 人 người
仓库
cāngkù · kho; nhà kho
Đồng thanh bàng
同声旁
苍cāng
thương
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 艹 cỏ, cây
苍白
cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
沧cāng
thương
bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 氵 nước
沧桑
cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Đồng thanh bàng
同声旁
呛qiàng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn
够呛
gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 舱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

藏cáng
tàng
giấu; cất giấu; trốnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác