坟墓
phần mộ
- fénmùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 墳墓mộ; phần mộ例: 清明节时,人们会去打扫祖先的坟墓。 – Vào tiết Thanh minh, mọi người sẽ đi tảo mộ tổ tiên.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坟
fén
phần
mộ; mồ mả
土 đất + 文
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 文 | wén văn | chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương Hình bàng: 土 đất ≠ 亠 nắp | 课文 kèwén · bài khóa; bài đọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 土 đất ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 土 đất ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 土 đất ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 土 đất ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 土 đất ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坟墓
墓
mù
mộ
mộ; ngôi mộ
土 đất + 莫
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 土 đất ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 土 đất ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坟墓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.