集思广益
tập tư quảng ích
- jísīguǎngyìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 集思廣益tập hợp trí tuệ mọi người; góp ý rộng rãi例: 大家集思广益,很快想出了好办法。 – Mọi người cùng góp ý, chẳng mấy chốc đã nghĩ ra cách hay.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 集思广益
思
sī
tư
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 田
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奋 | fèn phấn | phấn đấu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 集思广益
广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 集思广益
益
yì
ích
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隘 | ài ải | chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | 狭隘 xiá'ài · chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | 洋溢 yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 集思广益
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.