HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

憋

biệt
  1. biēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / tính từ
    nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
    例: 这些话他在心里憋了好多年,今天终于说出来了。 – Những lời này anh ấy kìm nén trong lòng bao năm, hôm nay cuối cùng cũng nói ra.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

憋
biē
biệt
nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 敝
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
蔽bì
tế
chặn; chắn; che chắn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây
屏蔽
píngbì · chặn; chắn; che chắn
Đồng thanh bàng
同声旁
撇piě
phiết
ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay
撇
piě · ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 憋

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

别bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)HSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác