翻新
phiên tân
- fānxīnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từtân trang; làm mới; đổi kiểu mới例: 这栋老楼去年刚翻新过。 – Tòa nhà cũ này vừa được tân trang năm ngoái.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻新
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻新
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.