锦上添花
cẩm thượng thiêm hoa
- jǐnshàngtiānhuāHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 錦上添花thêu hoa trên gấm; tốt lại càng thêm tốt例: 这条项链让她的礼服锦上添花。 – Chiếc vòng cổ này khiến bộ lễ phục của cô ấy càng thêm lộng lẫy.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锦
jǐn
cẩm
钅 kim loại + 帛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棉 | mián miên | bông; (vải) cotton Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 木 cây, gỗ | 棉花 miánhuā · bông; cây bông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绵 | mián miên | bọt biển; mút xốp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 海绵 hǎimián · bọt biển; mút xốp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锦上添花
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锦上添花
添
tiān
thiêm
thêm; tăng thêm
氵 nước + 忝
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舔 | tiǎn thiểm | liếm Hình bàng: 氵 nước ≠ 舌 lưỡi | 舔 tiǎn · liếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锦上添花
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 锦上添花
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.